cá chậu chim lồng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
chậuâm đầu ch · vần âu · thanh nặng
chimâm đầu ch · vần im · thanh ngang
lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cá chậu chim lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.