Định nghĩa
- Bưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.
Cấu tạo âm tiết
| bưng | âm đầu b · vần ưng · thanh ngang |
| mắt | âm đầu m · vần ăt · thanh sắc |
| bắt | âm đầu b · vần ăt · thanh sắc |
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bưng mắt bắt chim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.