bưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bưng"

"bưng" là một từ

Danh từ, Động từ. (Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bưng"

Từ có "bưng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.