bưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bưng"
"bưng" là một từ
Danh từ, Động từ. (Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bưng"
bưng bítChe kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .bưng bưngGiận hết sức.Bưng RiềngMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bưng bô.bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.
Từ có "bưng" ở sau
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.