xưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xưng"
"xưng" là một từ
Động từ. hành động nói lên tên mình Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xưng"
xưng tội(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.xưng danhNói tên nhân vật mình đóng.xưng hôTự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.xưng xưngNói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.xưng tụngCa ngợi người nào đó.
Từ có "xưng" ở sau
tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.hoán xưng(Ngữ) .danh xưngTên gọi.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.xưng xưngNói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.tôn xưngGọi bằng một danh hiệu tôn kính.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.