Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoán xưng

Danh từ
Danh từ
  1. (Ngữ) .
  2. Hình thức chỉ một người, một vật bằng tên riêng của một nhân vật hay một sự việc có cùng một đặc tính nổi bật.
    • Gọi một chiến thắng oanh liệt là.
    • Điên.
    • Biên phủ, một kẻ phản bội tình yêu là.
    • Sở.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hoánâm đầu h · vần oan · thanh sắc
xưngâm đầu x · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoán xưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.