cưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cưng"

"cưng" là một từ

Động từ, Danh từ. Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cưng"

Từ có "cưng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.