ưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ưng"
"ưng" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ưng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ưng"
ưng thuậnBằng lòng nghe theo.ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.ưng ửngHơi đỏ hồng lên.ưng khuyểnChim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.ưng ứcCảm thấy hơi ức.ưng biển.
Từ có "ưng" ở sau
đặc ưngxem đặc cáchLa Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.khuyển, ưngChó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.