Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ưng"

"ưng" là một từ

Danh từ, Động từ. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ưng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ưng"

Từ có "ưng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.