Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ưng khuyển

Danh từ
Danh từ
  1. Chim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.
    • "Song còn bao nỗi chua cay, Gớm quân Ưng Khuyển, ghê bầy Sở Khanh." (THữu; 13)

Cấu tạo âm tiết

ưngâm đầu (không) · vần ưng · thanh ngang
khuyểnâm đầu kh · vần uyên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ưng khuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.