Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khuyển, ưng

Danh từ Thanh ngangVần ưng
Danh từ
  1. Chó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi.

Cấu tạo âm tiết

ưngâm đầu (không) · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khuyển, ưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.