ửng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ưng"
"ửng" là một từ
Động từ, Tính từ. Bắt đầu hơi đỏ lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ửng"
Từ có "ửng" ở sau
ưng ửngHơi đỏ hồng lên.đỏ ửngRất đỏ.Trần Ửng LongTruyền thuyết cho biết ông là một võ tướng của Đinh Bộ Lĩnh. Trong cuộc tấn công Đỗ Cảnh Thạc ở sông Đỗ Định (Hà Tây), Trần Ửng Long đã có sáng kiến nghĩ ra kiểu thuyền thúng bằng nan, chở quân vượt sông vào tận sào huyệt của Đỗ Cảnh Thạc, khiến cho vị sứ quân này đại bại.
Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.