hửng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hưng"
"hửng" là một từ
Tính từ. Bắt đầu bừng sáng lên. Xem đủ nghĩa →
Từ có "hửng" ở sau
tưng hửngNgẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.chưng hửngNgẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hy vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc.hưng hửngHơi hửng.
Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.