Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hứng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ưngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hưng"

"hứng" là một từ

Tính từ, Động từ. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hứng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hứng"

Từ có "hứng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.