hứng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hưng"
"hứng" là một từ
Tính từ, Động từ. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hứng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hứng"
hứng thúSự ham thích.hứng chịuBuộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.hứng tìnhKích thích đến tình dục.hứng tríPhấn khởi tinh thần.
Từ có "hứng" ở sau
hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.cảm hứngTrạng thái cảm hứng.tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả.cao hứngCó hứng thú ở mức cao.khiển hứngGây thích thú.ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thúthi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.mạn hứngCái hứng bất chợp.
Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.