Định nghĩa
- Xúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
Cấu tạo âm tiết
| xúc | âm đầu x · vần uc · thanh sắc |
| cảnh | âm đầu c · vần anh · thanh hỏi |
| hứng | âm đầu h · vần ưng · thanh sắc |
| hoài | âm đầu h · vần oai · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "xúc cảnh hứng hoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.