Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xúc cảnh hứng hoài

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.

Cấu tạo âm tiết

xúcâm đầu x · vần uc · thanh sắc
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi
hứngâm đầu h · vần ưng · thanh sắc
hoàiâm đầu h · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xúc cảnh hứng hoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.