xúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xuc"
"xúc" là một từ
Động từ. Múc những vật rời lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xúc"
xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.xúc xắcXem súc sắc.xúc vậttừ nhục mạ ai đóxúc tuCơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thuỷ tức, giun, v.v.), có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ.xúc xiểmĐặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau.xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
Từ có "xúc" ở sau
cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.tiếp xúcĐụng chạm đến.bức xúcUất ức cần được giải tỏa ngay.máy xúcDụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.cục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.