chất xúc tác

Danh từ
Danh từ
  1. Chất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.

"chất xúc tác" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh catalyst

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
xúcâm đầu x · vần uc · thanh sắc
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chất xúc tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.