cảm xúc

Động từDanh từ
Động từ
  1. Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
    • Người dễ cảm xúc.
Danh từ
  1. Tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng.
    • Bày tỏ cảm xúc.
    • Cố ghìm nén cảm xúc.
    • Mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cảm xúc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh feeling · emotion · affected
🇨🇳 Tiếng Trung 情绪 qíng xù
🇯🇵 Tiếng Nhật 感情 かんじょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 감정 gamjeong
🇫🇷 Tiếng Pháp l'émotion
🇩🇪 Tiếng Đức emotional · die Emotion
🇷🇺 Tiếng Nga эмоция эмо́ция
🇹🇭 Tiếng Thái ความรู้สึก khwaam-rúu-sùek · อารมณ์ aa-rom
🇮🇹 Tiếng Ý l'emozione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
xúcâm đầu x · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảm xúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.