Động từDanh từ
- Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
- Người dễ cảm xúc.
- Tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng.
- Bày tỏ cảm xúc.
- Cố ghìm nén cảm xúc.
- Mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cảm xúc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | feeling · emotion · affected |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 情绪 qíng xù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 感情 かんじょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 감정 gamjeong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'émotion |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | emotional · die Emotion |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | эмоция эмо́ция |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ความรู้สึก khwaam-rúu-sùek · อารมณ์ aa-rom |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'emozione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm xúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.