Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xúc xiểm

Động từ
Động từ
  1. Đặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau.
    • Xúc xiểm người chồng ruồng bỏ vợ.
    • Nghe lời xúc xiểm.

Cấu tạo âm tiết

xúcâm đầu x · vần uc · thanh sắc
xiểmâm đầu x · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "xúc xiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.