chúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chuc"
"chúc" là một từ
Động từ. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chúc"
chúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.chúc mừng sinh nhật.chúc dữTrái nghĩa chúc phước.chúc từ(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...chúc phướcNhư cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.chúc thọchúc (người già) sống lâu.Chúc SơnMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Có diện tích 551,86 ha và dân số 9.254 người. Đông giáp huyện Thanh Oai; tây giáp các xã Tiên Phương, Ngọc Hòa; nam giáp các xã Đại Yên, Thụy Hương; bắc giáp xã Phụng Châu.chúc tụngXem tung hô
Từ có "chúc" ở sau
di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.lời chúclà một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khácBa ChúcMột thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.khánh chúc(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.cung chúcChúc tụng một cách cung kính.ngự chúcNến của vua ban.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.