chúc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ucvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "chuc"

"chúc" là một từ

Động từ. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chúc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chúc"

Từ có "chúc" ở sau

Cùng vần "uc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.