chúc
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwk͡p̚˧˦] · Huế [t͡ɕʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [cʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.
- Ngọn tre chúc xuống ao.
- Máy bay chúc xuống sân bay.
- Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.
- Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).
- Chúc các em thi tốt.
- Chúc cậu ngủ ngon.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chúc"
鸀chúc瘃chúc钃chúc, ca欘chúc爥chúc瞩chúc嘱chúc鐲chúc, nang, chạc, trạc, trọc馵chúc, chú斸chúc, trục鬻chử, chúc, dục蠾chúc鑄chúc, chú囑chúc粥chúc, dục烛chúc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chúc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to wish (someone) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 祝 Zhù |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | souhaiter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wünschen · gönnen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | желать жела́ть · пожелать пожела́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | augurare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chúc hay chút?âm cuối c/t · "chút": Cháu đời thứ năm, con của chắt.chúc hay trúc?âm đầu tr/ch · "trúc": Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chúc"
di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.chúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.chúc mừng sinh nhật.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.lời chúclà một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khácchúc dữTrái nghĩa chúc phước.Ba ChúcMột thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.chúc từ(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...chúc phướcNhư cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.chúc thọchúc (người già) sống lâu.khánh chúc(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.cung chúcChúc tụng một cách cung kính.Chúc SơnMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Có diện tích 551,86 ha và dân số 9.254 người. Đông giáp huyện Thanh Oai; tây giáp các xã Tiên Phương, Ngọc Hòa; nam giáp các xã Đại Yên, Thụy Hương; bắc giáp xã Phụng Châu.chúc tụngXem tung hôngự chúcNến của vua ban.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.