chục

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Số gộp chung mười đơn vị làm một.
    • Ba chục cam.
    • Hàng chục vạn người.
  2. (Ph.) . Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm.
    • Bán một chục xoài mười bốn trái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với ⁿcùk.

Chữ Hán đọc là "chục"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chục" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ten (a group of ten)
🇷🇺 Tiếng Nga десяток деся́ток

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

chụcâm đầu ch · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.