chức

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨk̚˧˦] · Huế [t͡ɕɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [cɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.
    • Có chức thì có quyền.
    • Kiêm nhiều chức.
  2. (Chm.) . Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.
    • Chức rượu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chức"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh position; title

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chức"

tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.từ chứcXin thôi chức vụ.chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.chức phậnBổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.viên chứcNgười làm công tác chính quyền.tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.chức vịĐịa vị tương ứng với chức.nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.chức sắcTín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.chức nghiệpChức vụ và nghề nghiệp.chức tước(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.giới chứcNgười có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.cất chứccách chức.sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.bản chứcChức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực tế.phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.tuẫn chứcHy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau khi chết.tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị

Cấu tạo âm tiết

chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.