Danh từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [to˧˩ t͡ɕɨk̚˧˦] · Huế [tow˧˨ t͡ɕɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [tow˨˩˦ cɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.
- Tổ chức thanh niên.
- Tổ chức công đoàn.
- Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ.
- Có ý thức tổ chức.
- Theo sự phân công của tổ chức.
- Được tổ chức tín nhiệm.
- Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.
- Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
- Tổ chức lại đội ngũ cán bộ.
- Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp.
- Tổ chức đời sống gia đình.
- Tổ chức lại nề nếp sinh hoạt.
- Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào.
- Tổ chức hội nghị.
- Tổ chức hôn lễ.
- Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể.
- Được tổ chức vào.
- Đoàn thanh niên.
- Tổ chức hôn lễ, nói tắt.
- Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 組織.
"tổ chức" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hold · organize · organization · institution · organizer · to organize; organization |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 举行 jǔ xíng · 组织 zǔ zhī · 举办 jǔ bàn · 召开 zhào kāi · 机构 jī gòu · 团体 tuán tǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 開く あく · 行う おこなう · 組織 そしき · 団体 だんたい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 조직 jojik · 기구 gigu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | organiser · l'organisation · l'organisme |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | abhalten · die Organisation · organisieren · veranstalten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | устроить устро́ить · устраивать устра́ивать · организация организа́ция · организовать организова́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัด jàt · สถาบัน sà-thǎa-ban · องค์กร ong-kawn · องค์การ ong-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | organizzare · l'organizzazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tổ chức"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tổ chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.