昵
nặcHán Việt · Nôm
nậtHán Việt
chứcHán Việt · Nôm
nễHán Việt
nâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6635
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nặc" · âm tiết nặc
- nật — Hán Việt. Chữ cùng âm "nật"
- chức — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chức" · âm tiết chức
- nễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nễ"
- nây — Nôm. Chữ cùng âm "nây" · âm tiết nây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 昵 theo lối Nôm
nâyChừng này.nặcNói một mùi hăng mạnh xông lên.chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
intimate, close; approach
Chữ khác cũng đọc là "nặc"
Chữ khác cũng đọc là "nật"
Chữ khác cũng đọc là "chức"
Chữ khác cũng đọc là "nễ"
Chữ khác cũng đọc là "nây"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 昵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 昵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).