匿
nặcHán Việt · Nôm
nướcNôm
nạcNôm
nứcNôm
nựcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+533F
- Bộ thủ
- 匸 hệ số 23
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nặc" · âm tiết nặc
- nước — Nôm. Chữ cùng âm "nước" · âm tiết nước
- nạc — Nôm. Chữ cùng âm "nạc" · âm tiết nạc
- nức — Nôm. Chữ cùng âm "nức" · âm tiết nức
- nực — Nôm. Chữ cùng âm "nực" · âm tiết nực
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匿 theo lối Nôm
nướcChất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.nạcLoại thịt không có mỡ.nặcNói một mùi hăng mạnh xông lên.nứcBốc lên, tỏa ra.nựcNóng bức.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hide; go into hiding
Chữ khác cũng đọc là "nặc"
Chữ khác cũng đọc là "nước"
Chữ khác cũng đọc là "nạc"
Chữ khác cũng đọc là "nức"
Chữ khác cũng đọc là "nực"
Chữ cùng bộ 匸
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).