匼
ảmHán Việt
hạpHán Việt
hộpNôm
trápNôm
khápNôm
khạpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+533C
- Bộ thủ
- 匸 hệ số 23
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ảm — Hán Việt. Chữ cùng âm "ảm" · âm tiết ảm
- hạp — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạp" · âm tiết hạp
- hộp — Nôm. Chữ cùng âm "hộp" · âm tiết hộp
- tráp — Nôm. Chữ cùng âm "tráp" · âm tiết tráp
- kháp — Nôm. Chữ cùng âm "kháp" · âm tiết kháp
- khạp — Nôm. Chữ cùng âm "khạp" · âm tiết khạp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匼 theo lối Nôm
hộpĐồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ.khápCho ăn khớp với nhau.trápĐồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.khạpĐồ gốm hình trụ tròn to, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
place in Ruìchéng county, Shānxī; ancient term for a scholar's cap
Chữ khác cũng đọc là "ảm"
Chữ khác cũng đọc là "hạp"
Chữ khác cũng đọc là "hộp"
Chữ khác cũng đọc là "tráp"
Chữ khác cũng đọc là "kháp"
Chữ khác cũng đọc là "khạp"
Chữ cùng bộ 匸
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 匼 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).