hộp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hôp"
"hộp" là một từ
Danh từ. Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hộp"
hộp thưHộp dùng để chứa thư.hộp sốBộ phận để thay đổi tỷ số truyền động.hộp đêmNơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.hộp quẹt(Đph) Bao diêm.hộp chọn(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
Từ có "hộp" ở sau
hồi hộpTrong trạng thái trái tim đập dồn dập.cơm hộpCơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.cá hộpCá đóng hộp.xế hộpnhưng có hình hộp.
Cùng vần "ôp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.