Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rộp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ôpvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "rôp"

"rộp" là một từ

Danh từ, Tính từ. Chét lúa gồm năm khóm buộc lại. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ôp", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.