Phó từ
- Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
- Chạy một lúc thì tim hồi hộp
- Vì cảm động quá mà xao xuyến.
- Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Nguyên Hồng)
- Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (Đặng Thai Mai)
"hồi hộp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nervous · thrill · nervous; suspenseful |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 悬念 xuán niàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 緊張 きんちょう · どきどき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 긴장되다 ginjangdoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nerveux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nervös · spannend · aufgeregt · aufregend |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нервничать не́рвничать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตื่นเต้น tùen-tên |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | emozionante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hồi hộp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.