hồi hộp

Phó từ
Phó từ
  1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
    • Chạy một lúc thì tim hồi hộp
  2. Vì cảm động quá mà xao xuyến.
    • Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Nguyên Hồng)
    • Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (Đặng Thai Mai)

"hồi hộp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nervous · thrill · nervous; suspenseful
🇨🇳 Tiếng Trung 悬念 xuán niàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 緊張 きんちょう · どきどき
🇰🇷 Tiếng Hàn 긴장되다 ginjangdoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp nerveux
🇩🇪 Tiếng Đức nervös · spannend · aufgeregt · aufregend
🇷🇺 Tiếng Nga нервничать не́рвничать
🇹🇭 Tiếng Thái ตื่นเต้น tùen-tên
🇮🇹 Tiếng Ý emozionante

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
hộpâm đầu h · vần ôp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hồi hộp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.