匹
thấtHán Việt · Nôm
mộcHán Việt · Nôm
sớtNôm
thớtNôm
sứtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5339
- Bộ thủ
- 匸 hệ số 23
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thất" · âm tiết thất
- mộc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mộc" · âm tiết mộc
- sớt — Nôm. Chữ cùng âm "sớt" · âm tiết sớt
- thớt — Nôm. Chữ cùng âm "thớt" · âm tiết thớt
- sứt — Nôm. Chữ cùng âm "sứt" · âm tiết sứt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匹 theo lối Nôm
mộcCây thuộc loại có gỗ.sứtCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.thấtMất.thớtĐồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.sớtSan sẻ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bolt of cloth; counter for horses
Chữ khác cũng đọc là "thất"
Chữ khác cũng đọc là "mộc"
Chữ khác cũng đọc là "sớt"
Chữ khác cũng đọc là "thớt"
Chữ khác cũng đọc là "sứt"
Chữ cùng bộ 匸
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).