Chữ Hán Nôm đọc là "mộc"
14 chữ có âm đọc "mộc" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "mộc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mộc"
木Cây匹bolt of cloth; counte…貌countenance, appearan…沐bathe, cleanse, wash,…霂fine rain, drizzle𣎴stump of a tree鏷(Hoá học) Protactini坶朩kwukyel: rank, grade;…楗bar of door, bolt of …楘band蚞𣎳狇
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).