日
Bộ thủ số 72 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ nhật.
325 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 2+2 8+3 17+4 29+5 32+6 24+7 33+8 40+9 23+10 16+11 20+12 20+13 13+14 10+15 10+16 8+17 4+18 4+19 4+20 2+21 4+24 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 8 chữ
+3 nét 17 chữ
旱khan, hạn时thì, thời旰cán, hãn旷khoáng𣅘khuya𣅙khuya㫒củng㫓khí㫔cấn㫕quang㫗hậu旲ánh旳đích旴thì, thời旵sảm, sam旸dương𣅗kỉa
+4 nét 29 chữ
易dịch, dị明minh, mầng昏hôn, mẫn昂ngáng, ngan旺vượng昆côn, con昔tích, thác昌xương, xang旹thì, thời昃trắc, chắc旾xuân昄bản, bối昇thăng昈hộ昊hiệu, hiêu昐yêu, phân昗dục𣅵tăm𣅶lúc旽xuân, đôn昉phảng, phưởng㫚lãng, hốt旻mân旼mân, diên昀quân, hân昋huệ昑thương昒hốt昕hân, cân
+5 nét 32 chữ
是thị星tinh, triệu春triệu, xuân昨đoạn, tạc映ánh, thư昧muội, mạt显thấp昵nặc, nật昼trú昤linh, lình昭chiêu, thiều昴mão, ngang昱dục㫝đì昛cữ昜dương, dịch昲phí𣆏phơi𣆐trưa昬hôn昺bỉnh, bính㫡đông昚thận昝quỹ, tảm昡huyền, huyễn昫hu, hú昶xưởng, sưởng昷ôn昸đông昻manh昽lông, lung昿khoáng
+6 nét 24 chữ
時thì, thời晃hoáng, tư晌hưởng, thưởng晒sái, sấy晓hiểu晕vựng, vận晏án, yến晁trào, triều㫧bạo, bộc㫪thung晄hung, nhoáng晅huyển, huyên𣆰giây𣈰nau㫥minh㫩xuân晈hiểu晉tấn晋tấn晑hưởng𣆠quỷ, quỉ𣆮chang𣆯hẵng𣆱dòn
+7 nét 33 chữ
晚vãn晨thần晝trú, chú晦hối, hói晤ngộ, cữ𣇜buổi, bữa𣇞giờ, chừ㫰láng勗trợ, húc晞hung, hy晟thịnh, thạnh晡bô晢triết晣triết曽từng𣇄đỉnh𣇊bữa𣇙buổi𣇝rảnh晛hiện晧hạo㫯mạo㫲bội㫳thần㫴hao晗hàm晘chi晜côn晠thạnh, chi晩hào𣇟sao𣇠kĩa𣇡kịa
+8 nét 40 chữ
景cảnh, ảnh晴tình, tạnh普phổ, phơ暑kiên, thư智trí晶tinh暂tạm晬tối, tôi𣈖bóng, bỗng𣈙rầy, rày𣈢tia, tị晷quỹ, quĩ晰tích㫵phì, phơi㫻luôn㫼chế, triết晱thiểm晼oản晽lâm, lầm晾lượng暀vưởng, vãng𣇫thuở𣈒kìa𣈓phơi𣈔đêm𣈗ngày𣈘đêm𣈛quắc, quắt𣈜ngày𣈝cữ𣈞hong晳chẩn, chế㫷kỳ, kì㫺tích㫾thửng晻ảm, ám暃bái, phế𣇰lâm𣈕mai𣈚chạng
+9 nét 23 chữ
暖noãn, huyên暗ám, ảm暈quân, vựng暇hạ, hà暄huyên𣉏lình, rành暍hát, yết暉hoe暋mẫn, mân暎ánh暏trưa暘dương暙xuân𣉎trưa𣉐thoạt㬅mạn㬉noãn暊thời暌kiên, khuê暒thử暕giản𣈯dụ𣉍ui
+10 nét 16 chữ
+11 nét 20 chữ
暴bạo, bộc暫tạm暮mộ, mò暪mơn暯dận, mạc暱nặc, nật暲chương𣊋se𣊌nôi𣊍mơ𣊎chớp𣋇đổi㬒mãng㬓phiếu暩canh暬tiết, hạo暰hiếp暳huệ𣊘ngừ𪱁dễ, rẻ
+12 nét 20 chữ
曉hiểu, hẻo曆lịch, rếch曀ế, ý曃đại, đãi𣋃rạng, sáng暾hung, thôn暸liệu, liễu曁hí曌chiếu𣊾bây𣊿chiều𣋁tối𣋂chiều㬜tấn㬞yết㬟phân暹xiêm, tiêm曈đồng𣋀sao𣋆nhoạng
+13 nét 13 chữ
+14 nét 10 chữ
+15 nét 10 chữ
+16 nét 8 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 4 chữ
+19 nét 4 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 4 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).