旭
húcHán Việt · Nôm
hứcHán Việt
hócNôm
hótNôm
hútNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65ED
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- húc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "húc" · âm tiết húc
- hức — Hán Việt. Chữ cùng âm "hức" · âm tiết hức
- hóc — Nôm. Chữ cùng âm "hóc" · âm tiết hóc
- hót — Nôm. Chữ cùng âm "hót" · âm tiết hót
- hút — Nôm. Chữ cùng âm "hút" · âm tiết hút
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Kỹ thuật) Chói (d); độ chói.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 旭 theo lối Nôm
hútDấu vết, hình bóng của một người.húcĐâm mạnh đầu hoặc sừng vào.hótNói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.hócVướng mắc cái gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rising sun; brilliance; radiant
Chữ khác cũng đọc là "húc"
Chữ khác cũng đọc là "hức"
Chữ khác cũng đọc là "hóc"
Chữ khác cũng đọc là "hót"
Chữ khác cũng đọc là "hút"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 旭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 旭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 旭 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).