hút
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hut"
"hút" là một từ
Danh từ, Động từ. Dấu vết, hình bóng của một người. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hút"
hút thuốclà hành động sử dụng thuốc láhút hồnLôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí.hút máuBóc lột một cách tàn bạo.hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)hút xáchNghiện thuốc phiện nói chung.hút chếtRất gần cái chết mà thoát.
Từ có "hút" ở sau
thu hútLôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.ống hútMột vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...nghiện hútNghiện thuốc phiện.máy hút bụiMáy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.heo hútHẻo lánh và hiu quạnh.mất hútKhông nhìn thấy đâu nữa.tun hútSâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.hui hútHiu quạnh, buồn vắng đến mức cô quạnh.hẩm hút tương rauCảnh nghèo.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.
Cùng vần "ut", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.