tun hút

Tính từ
Tính từ
  1. Sâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.
    • Đường hầm tun hút .
    • Nhà ở tun hút trong hẻm núi.

Cấu tạo âm tiết

tunâm đầu t · vần un · thanh ngang
hútâm đầu h · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tun hút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.