mất hút

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không nhìn thấy đâu nữa.
    • Đi mất hút vào đám đông.

Từ, cụm từ chứa "mất hút"

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
hútâm đầu h · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mất hút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.