Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiện hút

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nghiện thuốc phiện.

Câu ví dụ

  • Điều gì khiến bạn nghĩ là anh ta không phải một tên nghiện hút?What makes you think he's not a junkie?

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nghiệnâm đầu ngh · vần iên · thanh nặng
hútâm đầu h · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiện hút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.