Định nghĩa
- Nghiện thuốc phiện.
Câu ví dụ
- Điều gì khiến bạn nghĩ là anh ta không phải một tên nghiện hút?What makes you think he's not a junkie?
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghiện hút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.