hút máu

Động từ
Động từ
  1. Bóc lột một cách tàn bạo.
    • Quan lại hút máu nhân dân.

Câu ví dụ thêm

  • Muỗi cắn và hút máu.Mosquitoes bite and suck blood.

Cấu tạo âm tiết

hútâm đầu h · vần ut · thanh sắc
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hút máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.