hụt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hut"
"hụt" là một từ
Phó từ. Thiếu. Xem đủ nghĩa →
Từ có "hụt" ở sau
thâm hụtThiếu đi do chi tiêu quá mức.thiếu hụtBị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).hao hụtBị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên.xí hụtVồ trật vật gì.
Cùng vần "ut", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.