Động từ
- Thiếu đi do chi tiêu quá mức.
- Thâm hụt ngân khố.
Câu ví dụ thêm
- Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.
- Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.In 2018, Algeria printed money to finance its deficit.
- Năm 2018, An-giê-ri đã in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.In 2018, Algeria printed money to finance its deficit.
"thâm hụt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thâm hụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.