時
thìHán Việt · Nôm
thờiHán Việt · Nôm
thìaNôm
thàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6642
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thì — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thì" · âm tiết thì
- thời — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thời" · âm tiết thời
- thìa — Nôm. Chữ cùng âm "thìa" · âm tiết thìa
- thà — Nôm. Chữ cùng âm "thà" · âm tiết thà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 時 theo lối Nôm
thờiThứ lờ dùng để bắt cá.thìadụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống.thìThời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.thàĐành như thể còn hơn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
time, season; era, age, period
Giản thể và phồn thể
Chữ 時 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thì"
Chữ khác cũng đọc là "thời"
Chữ khác cũng đọc là "thìa"
Chữ khác cũng đọc là "thà"
Chữ cùng bộ 日
易dịch明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội旱khan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 時
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 時 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 時 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).