Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thì

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰi˨˩] · Huế [tʰɪj˦˩] · Sài Gòn [tʰɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.
    • Quá lứa lỡ thì.
    • Mưa nắng phải thì.
    • Dậy thì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thì"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thì" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh be · a.m. · are · is · 're · been
🇨🇳 Tiếng Trung 就 jiù · 便 biàn · 则 zé
🇫🇷 Tiếng Pháp être · ben
🇩🇪 Tiếng Đức sein · dann
🇷🇺 Tiếng Nga бы · же
🇹🇭 Tiếng Thái ก็ kâw · ละก็ lá-kâw
🇮🇹 Tiếng Ý essere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thì"

vậy thìThế thì.thì thầmNói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.thế thìL. Cho nên.mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.tức thìLiền ngay trước hay sau đó.dậy thìỞ độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.thì giờThời gian nói về mặt giá trị đối với con người.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.thì tiếtKhí hậu theo từng mùa.thầm thìNói khẽ và kín.thì raL. Hóa ra, lẽ ra là thế.nhỡ thìNói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.thì phải(Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.thì thàoNói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.trợ thìLàm trong một thời gian.thì thùngTiếng trống đánh.thì lìỞ trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.gì thì gìBất cứ như thế nào.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.ăn xổi ở thìCách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.thì thọt(Kng.) . .chữ thìThời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.Tuất thìGiờ tuất, tức tám, chín giờ tối hiện nay. Hai chữ tích việt của Sở Khanh, đem tản ra theo lối tản tự, thì thành những chữ trấp nhất nhật tuất tẩu, nghĩa là ngày hai mươi mốt, giờ tuất, chạy trốn. Đó là Sở Khanh bí mật hẹn ngày giờ đi trốn mà Kiều đã lấy ý tứ suy đoán ra.thích thì nhíchToại nguyện.bỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.có chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.mưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.thiên tải nhất thìNgàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.

Cấu tạo âm tiết

thìâm đầu th · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.