Liên từ
- Thế thì.
- Đắt thế vậy thì chẳng nên mua.
Câu ví dụ thêm
- "Cậu là Ziri hả?" "Ừ." "Vậy thì giúp tui được không?" "Giúp cái gì?""Are you Ziri?" "Yeah." "Then you can help me." "What do you want?"
- "Anh có thật sự yêu em không?" "Có" "Vậy thì dạo này sao anh lại không nói với em là anh yêu em?""Do you really love me?" "Yeah." "Then why haven't you told me you love me recently?"
- "Anh có thực sự thích em không?" "Có" "Vậy thì tại sao dạo này anh không nói với em là anh thích em thế?""Do you really love me?" "Yeah." "Then why haven't you told me you love me recently?"
"vậy thì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | so |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 그럼 geureom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | alors |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | also |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тогда тогда́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | งั้น ngán |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | allora · dunque |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vậy thì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.