thi

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰi˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cỏ, dùng để bói dịch.
Động từ
  1. Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém.
    • Thi xe đạp.
  2. Nói học sinh dự kỳ xét sức học.
    • Thi tốt nghiệp.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy thích thi ca và âm nhạc.She likes poetry and music.
  • Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.Tom participated in the Boston marathon.
  • Nó là một kỳ thi thật sự khó.It's a really difficult exam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh contest · competition · to take an exam; exam
🇨🇳 Tiếng Trung 考试 kǎo shì · 比赛 bǐ sài · 竞赛 jìng sài
🇯🇵 Tiếng Nhật コンクール
🇰🇷 Tiếng Hàn 대회 daehoe
🇫🇷 Tiếng Pháp le concours
🇩🇪 Tiếng Đức der Wettbewerb · ablegen
🇷🇺 Tiếng Nga конкурс ко́нкурс · сдавать сдава́ть
🇹🇭 Tiếng Thái สอบ sàwp · แข่ง khàeng · ประกวด prà-kùat
🇮🇹 Tiếng Ý il concorso · la competizione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thi"

thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.kỳ thixem thi cửthi hànhLàm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.sử thiTác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.khả thiCó khả năng thực hiện được.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.thi thểXác người chết.cuộc thiXem thi cửcầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).thi phápPhương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.thi thốĐem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.thi côngTiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.thi hàoNhà thơ lớn.thi nhânNhà thơ.thi đỗTừ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.thi hàiThây và xương, xác người chết.thi sĩNhà thơ.Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.dự thiTham gia một cuộc thi.thi caThơ và ca.nhà thi đấuNhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.thi tuyểnThi để tuyển chọn.thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.thi ânBan ơn cho người khác.thi thưTừ cũ chỉ nhà nho.thi tứÝ tứ ngụ trong bài thơ.thi đậuXem thi đỗchấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thithi báNgười lỗi lạc trong làng thơ.thi đuaGanh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.thi đìnhkỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.thi xãTổ chức của các thi nhân để làm thơ.

Cấu tạo âm tiết

thiâm đầu th · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.