Danh từTính từ
- Chỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).
- Chỉ một người có nhiều tài năng (thường để chỉ phụ nữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cầm kì thi họa (琴棋詩畫) ghép từ các chữ: :* Cầm (琴) nghĩa là giỏi đánh đàn. :* Kỳ (棋) là đánh cờ giỏi. :* Thi (詩) là biết làm thơ. :* Họa (畫) là giỏi vẽ.
Cấu tạo âm tiết
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| kì | âm đầu k · vần i · thanh huyền |
| thi | âm đầu th · vần i · thanh ngang |
| họa | âm đầu h · vần oa · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cầm kì thi họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.