Thành ngữ
- Nói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 琴棋詩畫.
"cầm kỳ thi họa" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 琴棋書畫 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 琴棋書画 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
| thi | âm đầu th · vần i · thanh ngang |
| họa | âm đầu h · vần oa · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cầm kỳ thi họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.