thực thi

Động từ
Động từ
  1. Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.
    • Thực thi mệnh lệnh của cấp trên.

Câu ví dụ thêm

  • Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
  • Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
  • Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 實施.

"thực thi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh enforce · to enforce; to execute · put into effect · implement · execute
🇨🇳 Tiếng Trung 实施 shí shī
🇯🇵 Tiếng Nhật 実施 じっし
🇰🇷 Tiếng Hàn 행사 haengsa · 실시하다 silsihada · 실시 silsi · 실시되다 silsidoeda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
thiâm đầu th · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thực thi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.