thi dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Sự đắc dụng của thơ cách ngôn.
  2. Thế thấp của dòng thơ cảnh phong tình.
  3. (điển cố) Tiếng tiêu của một loài chim thần thoại.

Cấu tạo âm tiết

thiâm đầu th · vần i · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thi dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.