Danh từ
- Sự đắc dụng của thơ cách ngôn.
- Thế thấp của dòng thơ cảnh phong tình.
- (điển cố) Tiếng tiêu của một loài chim thần thoại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thi dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.