thí
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰi˧˦] · Huế [tʰɪj˨˩˦] · Sài Gòn [tʰɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cho cái gì với thái độ khinh bỉ.
- Thí cho mấy đồng.
- Thí cho bát cơm.
- Cho để làm phúc.
- Bát cháo thí.
- Bố thí.
- Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.
- Thí xe.
- Thí mã.
- Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn.
- Thí quân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thí"
屁thí弒thí, thỉ試thí始thí, thủy, thỉ譬thí, tỉ, tỷ玼thể, thí, tỳ, tì, thử弑thí媲thí, bễ, tỳ, tý, tì, tí试thí啻thí, xí, đề, sí, thỉ施di, thí, thi, dị, thỉ弛thí, trì, thỉ辟phách, tịch, thí, bễ, bách, tích始thí, thủy譬thí弒thí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thí"
thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.tỉ thíCuộc thi về một cái gì đó.thí dụĐiều nêu ra để minh họa.thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.bố thíban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.ứng thíDự kì thi.khảo thíThi cử nói chung.thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.thí thânBỏ mình, liều mình.hương thíThi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.hội thíKhoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.tỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).thí bỏCho làm phúc (cũ).vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmcuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmsự thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.