thí nghiệm

Động từ
Động từ
  1. Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.
    • Thí nghiệm chương trình học mới.
  2. Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận.

Câu ví dụ thêm

  • Thí nghiệm được đánh giá là thành công.The experiment proved to be successful.
  • Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.Those two experiments yielded similar results.
  • Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.The first point that requires clarification is that the design was purely experimental.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 試驗.

"thí nghiệm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh experiment
🇨🇳 Tiếng Trung 实验 shí yàn · 试验 shì yàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 実験 じっけん
🇰🇷 Tiếng Hàn 시험 siheom · 실험 silheom
🇫🇷 Tiếng Pháp l'expérience
🇩🇪 Tiếng Đức das Experiment
🇷🇺 Tiếng Nga опыт о́пыт · эксперимент экспериме́нт
🇮🇹 Tiếng Ý l'esperimento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thí nghiệm"

Cấu tạo âm tiết

thíâm đầu th · vần i · thanh sắc
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thí nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.