thị

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰi˧˨ʔ] · Huế [tʰɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
  2. Quả thị.
    • Mua thị cho cháu bé.
    • Mùi thị thơm phức.
  3. Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
    • Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.
  4. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.
    • Thị Kính, Thị Mầu.
  5. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.
    • Thị đã tẩu thoát .
    • Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thị"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thị"

biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.thị thựcNhận là có thực.thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.hiển thịXem diễn tả, bày tỏgiám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.ám thị(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.trọng thịCoi trọng.thành thịThành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn.đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...thị thiếpNgười hầu gái.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.thị giácSự nhận cảm bằng mắt nhìn.cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.thị dânNgười dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.minh thịRõ ràng.loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.kỳ thịĐối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.